Cách dùng "结果服装店做得这么成功" (jié guǒ fú zhuāng diàn zuò dé zhè me chéng gōng) trong hội thoại tiếng Trung
结果服装店做得这么成功
kết quả cửa hàng lại thành công thế.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:35
bù不
xiǎng想
kāi开
fú服
zhuāng装
diàn店
“không muốn mở cửa hàng quần áo,”
LINE 0224:37
PLAYING SCENEjié结
guǒ果
fú服
zhuāng装
diàn店
zuò做
dé得
zhè这
me么
chéng成
gōng功
“kết quả cửa hàng lại thành công thế.”
LINE 0324:39
wǒ我
zhēn真
de的
bú不
shì是
fēi非
yào要
kuā夸
nǐ你
a啊
“Tớ thật sự không cố khen cậu đâu.”
Show Information