Cách dùng "不过他说得对 这边不能再待下去了" (bù guò tā shuō dé duì zhè biān bù néng zài dài xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
不过他说得对 这边不能再待下去了
Nhưng ông ta nói đúng đấy. Không thể tiếp tục ở đây thêm nữa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
33:39
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 礁石 | jiāo shí | Bãi đá ngầm. |
| 2▶ | 不过他说得对 这边不能再待下去了 | bù guò tā shuō dé duì zhè biān bù néng zài dài xià qù le | Nhưng ông ta nói đúng đấy. Không thể tiếp tục ở đây thêm nữa, |
| 3 | 不然都会没命的 | bù rán dū huì méi mìng de | nếu không thì mất mạng cả đám. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yóu yī xiē néng lì fēi fán de néng rén yì shì zǔ chéngNơi đó tập hợp những người có năng lực phi thường,

HSK 7
0:03s
dàng àn guǎn jiāo dài wǒ men gǎo qīng chǔ zhè shì gè shén me wán yì érCục Hồ sơ Nam Bộ giao nhiệm vụ cho chúng ta phải làm rõ thứ này là gì.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō zhè ge bā lái gǔ shén hěn huì gǔ huò rén xīnTôi nghe nói cổ thần Ba Lai này rất giỏi mê hoặc lòng người.

HSK 7
0:03s
gàn shén me de dōu yǒu dàn wéi yī gòng tóng diǎn jiù shì shēng qiánlàm đủ mọi ngành nghề. Nhưng điểm chung duy nhất là trước khi chết

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men chá àn de guò chéng zhōng yí dìng yào zhù yì ān quánVì vậy trong lúc chúng ta điều tra nhất định phải cẩn thận.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de gāng cái zhè ge zhāng ruì pǔ kěn dìng yǒu wèn tíTôi thấy chắc chắn là cái gã Trương Thụy Phác kia có vấn đề.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā yǒu diǎn xiōng ràng tā kāi xīn yī xiàTôi trông nó hơi dữ, làm cho nó vui vẻ chút thôi mà.









