Cách dùng "不能让这儿继续再死人了" (bù néng ràng zhè ér jì xù zài sǐ rén le) trong hội thoại tiếng Trung
不能让这儿继续再死人了
bù néng ràng zhè ér jì xù zài sǐ rén le
Không thể để nơi này tiếp tục có người chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
5:42
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 档案馆交代我们 搞清楚这是个什么玩意儿 | dàng àn guǎn jiāo dài wǒ men gǎo qīng chǔ zhè shì gè shén me wán yì ér | Cục Hồ sơ Nam Bộ giao nhiệm vụ cho chúng ta phải làm rõ thứ này là gì. |
| 2▶ | 不能让这儿继续再死人了 | bù néng ràng zhè ér jì xù zài sǐ rén le | Không thể để nơi này tiếp tục có người chết. |
| 3 | 在听我说话吗 | zài tīng wǒ shuō huà ma | Anh có nghe tôi nói không đấy, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yóu yī xiē néng lì fēi fán de néng rén yì shì zǔ chéngNơi đó tập hợp những người có năng lực phi thường,

HSK 7
0:03s
dàng àn guǎn jiāo dài wǒ men gǎo qīng chǔ zhè shì gè shén me wán yì érCục Hồ sơ Nam Bộ giao nhiệm vụ cho chúng ta phải làm rõ thứ này là gì.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō zhè ge bā lái gǔ shén hěn huì gǔ huò rén xīnTôi nghe nói cổ thần Ba Lai này rất giỏi mê hoặc lòng người.

HSK 7
0:03s
gàn shén me de dōu yǒu dàn wéi yī gòng tóng diǎn jiù shì shēng qiánlàm đủ mọi ngành nghề. Nhưng điểm chung duy nhất là trước khi chết

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men chá àn de guò chéng zhōng yí dìng yào zhù yì ān quánVì vậy trong lúc chúng ta điều tra nhất định phải cẩn thận.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de gāng cái zhè ge zhāng ruì pǔ kěn dìng yǒu wèn tíTôi thấy chắc chắn là cái gã Trương Thụy Phác kia có vấn đề.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā yǒu diǎn xiōng ràng tā kāi xīn yī xiàTôi trông nó hơi dữ, làm cho nó vui vẻ chút thôi mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè wán yì ér tè bié hǎo shǐ nǐ yào bù shì shìThứ này hơi bị có hiệu quả đấy. Hay anh thử xem?