Cách dùng "就当是对你的惩罚了" (jiù dāng shì duì nǐ de chéng fá le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdāngshìduìdechéngle

♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪ Coi như là hình phạt dành cho anh. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
42:51
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1车走了 咱俩步行回去啊chē zǒu le zán liǎ bù xíng huí qù a♪ Phá tan ván cờ bí ẩn, ta vẫn dám bước tiếp ♪ Xe đi rồi, hai ta cuốc bộ về à?
2就当是对你的惩罚了jiù dāng shì duì nǐ de chéng fá le♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪ Coi như là hình phạt dành cho anh. ♪ Wu-mi-gai, Wu-mi-gai, tian-lo Wu-mi-gai ♪
3行 对我惩罚 那你怎么办xíng duì wǒ chéng fá nà nǐ zěn me bànĐược, hình phạt dành cho tôi, còn anh thì sao? ♪ Lấy nghĩa khí mở đường thiên hạ ♪

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 3 of 7)
那万一我死了怎么办呢 那我就替你风光大葬啊
HSK 7
0:03s
nà wàn yī wǒ sǐ le zěn me bàn ne nà wǒ jiù tì nǐ fēng guāng dà zàng aVậy lỡ tôi chết thì sao? Thì tôi sẽ làm đám ma thật hoành tráng cho anh.

这个门怎么是封死的
HSK 4
0:03s
zhè ge mén zěn me shì fēng sǐ deSao cánh cửa này lại bị bịt kín?

这个神龛的门绝对不能打开
HSK 5
0:03s
zhè ge shén kān de mén jué duì bù néng dǎ kāiTuyệt đối không được mở cánh cửa hốc thờ này.

你要是把它拿进来 咱俩都得死
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bǎ tā ná jìn lái zán liǎ dōu dé sǐAnh mang nó vào là hai đứa mình chết chắc đấy.

如果我们把它放上去 说不定就能看见
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ men bǎ tā fàng shàng qù shuō bù dìng jiù néng kàn jiànNếu chúng ta đặt nó lên, biết đâu chúng ta sẽ thấy được.

那你说是放 还是不放 不放
HSK 3
0:03s
nà nǐ shuō shì fàng hái shì bù fàng bù fàngVậy anh nói xem có nên đặt vào không? Không.

那邪神不会就是让人来挖这个吧
HSK 6
0:03s
nà xié shén bú huì jiù shì ràng rén lái wā zhè ge baChẳng lẽ Tà Thần bảo người ta đào cái này sao?

我来解决这个小的 你去解决那个大的
HSK 3
0:03s
wǒ lái jiě jué zhè ge xiǎo de nǐ qù jiě jué nà ge dà deTôi xử lý con nhỏ. Anh xử lý con lớn.

这小的 我三秒钟就能搞定
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo de wǒ sān miǎo zhōng jiù néng gǎo dìngCon nhỏ này ba giây là tôi giải quyết xong.

我三秒能被它搞定
HSK 3
0:03s
wǒ sān miǎo néng bèi tā gǎo dìngBa giây là nó giải quyết tôi luôn.

它们可以互相控制对方 那现在怎么办
HSK 5
0:03s
tā men kě yǐ hù xiāng kòng zhì duì fāng nà xiàn zài zěn me bànChúng có thể điều khiển lẫn nhau. Giờ phải làm sao?

看来到了我们分别的时候了
HSK 5
0:03s
kàn lái dào le wǒ men fēn bié de shí hòu leXem ra tới lúc chúng ta chia tay rồi.

那就让我来吧 你回厦城
HSK 1
0:03s
nà jiù ràng wǒ lái ba nǐ huí shà chéngvậy để tôi đi. Anh về Hạ Thành

虾仔 我改主意了 我也要回厦城
HSK 4
0:03s
xiā zǎi wǒ gǎi zhǔ yì le wǒ yě yào huí shà chéngTép. Tôi đổi ý rồi. Tôi cũng muốn về Hạ Thành.

所以想来分一杯羹 我看你们刚才的身手
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ xiǎng lái fēn yī bēi gēng wǒ kàn nǐ men gāng cái de shēn shǒunên muốn tới chia một phần. Tôi thấy thân thủ vừa rồi của hai cậu

还有 外面那玩意儿是什么
HSK 7
0:03s
hái yǒu wài miàn nà wán yì ér shì shén meVả lại thứ ở bên ngoài kia là gì vậy?

你躲里边 你不知道 你还问我们
HSK 5
0:03s
nǐ duǒ lǐ biān nǐ bù zhī dào nǐ hái wèn wǒ menChú trốn ở bên trong mà còn không biết à? Lại còn hỏi bọn tôi.

我们四个 现在是同一条船上的人了
HSK 5
0:03s
wǒ men sì gè xiàn zài shì tóng yī tiáo chuán shàng de rén leBây giờ bốn chúng ta đã ngồi chung thuyền rồi.

我们趁机溜出去 几率百分之百
HSK 7
0:03s
wǒ men chèn jī liū chū qù jī lǜ bǎi fēn zhī bǎiBọn tôi nhân cơ hội chuồn ra, tỷ lệ là 100%.

我先把你们其中一个弄残
HSK 4
0:03s
wǒ xiān bǎ nǐ men qí zhōng yí gè nòng cánTôi làm một trong hai cậu tàn phế trước,