Cách dùng "可是那玩意儿还在外面啊" (kě shì nà wán yì ér hái zài wài miàn a) trong hội thoại tiếng Trung
可是那玩意儿还在外面啊
kě shì nà wán yì ér hái zài wài miàn a
Nhưng con kia vẫn ở bên ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
33:46
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不然都会没命的 | bù rán dū huì méi mìng de | nếu không thì mất mạng cả đám. |
| 2▶ | 可是那玩意儿还在外面啊 | kě shì nà wán yì ér hái zài wài miàn a | Nhưng con kia vẫn ở bên ngoài. |
| 3 | 我刚才已经想到了一条妙计 | wǒ gāng cái yǐ jīng xiǎng dào le yī tiáo miào jì | Tôi vừa nghĩ ra một diệu kế. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yóu yī xiē néng lì fēi fán de néng rén yì shì zǔ chéngNơi đó tập hợp những người có năng lực phi thường,

HSK 7
0:03s
dàng àn guǎn jiāo dài wǒ men gǎo qīng chǔ zhè shì gè shén me wán yì érCục Hồ sơ Nam Bộ giao nhiệm vụ cho chúng ta phải làm rõ thứ này là gì.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō zhè ge bā lái gǔ shén hěn huì gǔ huò rén xīnTôi nghe nói cổ thần Ba Lai này rất giỏi mê hoặc lòng người.

HSK 7
0:03s
gàn shén me de dōu yǒu dàn wéi yī gòng tóng diǎn jiù shì shēng qiánlàm đủ mọi ngành nghề. Nhưng điểm chung duy nhất là trước khi chết

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men chá àn de guò chéng zhōng yí dìng yào zhù yì ān quánVì vậy trong lúc chúng ta điều tra nhất định phải cẩn thận.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de gāng cái zhè ge zhāng ruì pǔ kěn dìng yǒu wèn tíTôi thấy chắc chắn là cái gã Trương Thụy Phác kia có vấn đề.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā yǒu diǎn xiōng ràng tā kāi xīn yī xiàTôi trông nó hơi dữ, làm cho nó vui vẻ chút thôi mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s