Cách dùng "内心非常爽" (nèi xīn fēi cháng shuǎng) trong hội thoại tiếng Trung

nèixīnfēichángshuǎng

♪ Vì chính nghĩa, dẫu mất một cánh tay cũng cam lòng ♪ trong thâm tâm anh rất sướng. ♪ Phá tan ván cờ bí ẩn, ta vẫn dám bước tiếp ♪

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
42:00
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是你铤而走险的时候shì nǐ tǐng ér zǒu xiǎn de shí hòumà là khi anh liều lĩnh mạo hiểm, ♪ Lấy nghĩa khí mở đường thiên hạ ♪
2内心非常爽nèi xīn fēi cháng shuǎng♪ Vì chính nghĩa, dẫu mất một cánh tay cũng cam lòng ♪ trong thâm tâm anh rất sướng. ♪ Phá tan ván cờ bí ẩn, ta vẫn dám bước tiếp ♪
3这是要命的zhè shì yào mìng deThế mới chết. ♪ Tính mạng như chỉ mành treo chuông, thiếu gia quyết chẳng lùi nửa bước ♪

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 4 of 7)
看来还是得来一番了
HSK 3
0:03s
kàn lái hái shì dé lái yī fān leXem ra vẫn phải chiến một hiệp rồi.

你们这身手 还说你们是平民
HSK 1
0:03s
nǐ men zhè shēn shǒu hái shuō nǐ men shì píng mínThân thủ thế này mà các cậu nói mình là dân thường à?

我们是平民高手
HSK 6
0:03s
wǒ men shì píng mín gāo shǒuBọn tôi là cao thủ dân thường.

你弃暗投明啊
HSK 2
0:03s
nǐ qì àn tóu míng aanh cải tà quy chính rồi à?

你从厦城来的 你认不认识
HSK 5
0:03s
nǐ cóng shà chéng lái de nǐ rèn bù rèn shíÔng từ Hạ Thành đến, vậy ông có quen...

张瑞朴就像中邪了一样
HSK 3
0:03s
zhāng ruì pǔ jiù xiàng zhōng xié le yī yàngTrương Thụy Phác như bị ma nhập.

我觉得这个邪神像有问题
HSK 1
0:03s
wǒ jué de zhè ge xié shén xiàng yǒu wèn tíTôi thấy tượng Tà Thần này có vấn đề,

原来是你叫我们过来的
HSK 4
0:03s
yuán lái shì nǐ jiào wǒ men guò lái deThì ra là ông gọi bọn tôi đến.

你们没放什么东西出来吧 没有啊
HSK 3
0:03s
nǐ men méi fàng shén me dōng xī chū lái ba méi yǒu aCác cậu không thả thứ gì ra ngoài chứ? Không.

张瑞朴 不是被我砸晕了吗
HSK 7
0:03s
zhāng ruì pǔ bú shì bèi wǒ zá yūn le maChẳng phải... Trương Thụy Phác bị tôi đánh ngất rồi sao?

你怎么死了还骂人呢
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me sǐ le hái mà rén nechết còn chửi người ta là sao?

不过他说得对 这边不能再待下去了
HSK 4
0:03s
bù guò tā shuō dé duì zhè biān bù néng zài dài xià qù leNhưng ông ta nói đúng đấy. Không thể tiếp tục ở đây thêm nữa,

可是那玩意儿还在外面啊
HSK 7
0:03s
kě shì nà wán yì ér hái zài wài miàn aNhưng con kia vẫn ở bên ngoài.

我刚才已经想到了一条妙计
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái yǐ jīng xiǎng dào le yī tiáo miào jìTôi vừa nghĩ ra một diệu kế.

走走走 你们俩什么人
HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu nǐ men liǎ shén me rénĐi đi đi! Hai người là ai?

张瑞朴都要死了 你问我什么人 炸药呢 拿过来
HSK 7
0:03s
zhāng ruì pǔ dōu yào sǐ le nǐ wèn wǒ shén me rén zhà yào ne ná guò láiTrương Thụy Phác sắp chết đến nơi rồi cậu còn hỏi tôi là ai à? Thuốc nổ đâu, mang ra đây.

你们不就是从洞口爬上来的吗 为什么还要炸
HSK 5
0:03s
nǐ men bù jiù shì cóng dòng kǒu pá shàng lái de ma wèi shén me hái yào zhàChẳng phải các anh vừa bò từ cửa hang ra à? Sao lại phải cho nổ?

你问我为什么还要炸 好问题
HSK 5
0:03s
nǐ wèn wǒ wèi shén me hái yào zhà hǎo wèn tíCậu hỏi tôi sao phải cho nổ ấy hả? Câu hỏi rất hay.

因为我 睁眼说瞎话 跑
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ zhēng yǎn shuō xiā huà pǎoBởi vì tôi đang mở mắt nói láo đấy. Chạy!

邪神祖庭炸了 再也不会有人死那儿了
HSK 5
0:03s
xié shén zǔ tíng zhà le zài yě bú huì yǒu rén sǐ nà ér leTổ đình Tà Thần nổ tung rồi. Sẽ không còn ai chết ở đó nữa đâu.