Cách dùng "你弃暗投明啊" (nǐ qì àn tóu míng a) trong hội thoại tiếng Trung
你弃暗投明啊
nǐ qì àn tóu míng a
anh cải tà quy chính rồi à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:21
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥们儿 | gē men er | Người anh em, |
| 2▶ | 你弃暗投明啊 | nǐ qì àn tóu míng a | anh cải tà quy chính rồi à? |
| 3 | 我是南部档案馆 | wǒ shì nán bù dàng àn guǎn | Tôi là người của Cục Hồ sơ Nam Bộ, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
nà wàn yī wǒ sǐ le zěn me bàn ne nà wǒ jiù tì nǐ fēng guāng dà zàng aVậy lỡ tôi chết thì sao? Thì tôi sẽ làm đám ma thật hoành tráng cho anh.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge shén kān de mén jué duì bù néng dǎ kāiTuyệt đối không được mở cánh cửa hốc thờ này.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bǎ tā ná jìn lái zán liǎ dōu dé sǐAnh mang nó vào là hai đứa mình chết chắc đấy.

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ men bǎ tā fàng shàng qù shuō bù dìng jiù néng kàn jiànNếu chúng ta đặt nó lên, biết đâu chúng ta sẽ thấy được.

HSK 3
0:03s
nà nǐ shuō shì fàng hái shì bù fàng bù fàngVậy anh nói xem có nên đặt vào không? Không.

HSK 6
0:03s
nà xié shén bú huì jiù shì ràng rén lái wā zhè ge baChẳng lẽ Tà Thần bảo người ta đào cái này sao?

HSK 3
0:03s
wǒ lái jiě jué zhè ge xiǎo de nǐ qù jiě jué nà ge dà deTôi xử lý con nhỏ. Anh xử lý con lớn.

HSK 2
0:03s
zhè xiǎo de wǒ sān miǎo zhōng jiù néng gǎo dìngCon nhỏ này ba giây là tôi giải quyết xong.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men kě yǐ hù xiāng kòng zhì duì fāng nà xiàn zài zěn me bànChúng có thể điều khiển lẫn nhau. Giờ phải làm sao?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiā zǎi wǒ gǎi zhǔ yì le wǒ yě yào huí shà chéngTép. Tôi đổi ý rồi. Tôi cũng muốn về Hạ Thành.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ xiǎng lái fēn yī bēi gēng wǒ kàn nǐ men gāng cái de shēn shǒunên muốn tới chia một phần. Tôi thấy thân thủ vừa rồi của hai cậu

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ duǒ lǐ biān nǐ bù zhī dào nǐ hái wèn wǒ menChú trốn ở bên trong mà còn không biết à? Lại còn hỏi bọn tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men sì gè xiàn zài shì tóng yī tiáo chuán shàng de rén leBây giờ bốn chúng ta đã ngồi chung thuyền rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men chèn jī liū chū qù jī lǜ bǎi fēn zhī bǎiBọn tôi nhân cơ hội chuồn ra, tỷ lệ là 100%.

HSK 4
0:03s