Cách dùng "大学里独领风骚 宅男们的偶像" (dà xué lǐ dú lǐng fēng sāo zhái nán men de ǒu xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
大学里独领风骚 宅男们的偶像
Độc chiếm phong lưu thời đại học. Thần tượng của giới otaku.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:07
bāo xù wǎng kā bāo nián zhuān jiā jìng tài shēng huó dà shī
包旭 网咖包年专家 静态生活大师
“Bao Tự. Chuyên gia bao năm quán net. Bậc thầy sống tĩnh tại.”
LINE 0228:11
PLAYING SCENEdà xué lǐ dú lǐng fēng sāo zhái nán men de ǒu xiàng
大学里独领风骚 宅男们的偶像
“Độc chiếm phong lưu thời đại học. Thần tượng của giới otaku.”
LINE 0328:14
bì yè hòu cóng méi lí kāi guò wǎng ba gōng zuò jīng yàn líng
毕业后从没离开过网吧 工作经验 零
“Tốt nghiệp chưa từng rời quán net. Kinh nghiệm làm việc: Số không.”
Show Information