Cách dùng "他毕业之后 一份正经工作都没有 就不说了" (tā bì yè zhī hòu yī fèn zhèng jīng gōng zuò dōu méi yǒu jiù bù shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
他毕业之后 一份正经工作都没有 就不说了
Sau khi tốt nghiệp, chưa từng có một công việc chính thức. Thôi không nói nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:05
yǒu有
shén什
me么
wèn问
tí题
a啊
“Có vấn đề gì à?”
LINE 0225:08
PLAYING SCENEtā bì yè zhī hòu yī fèn zhèng jīng gōng zuò dōu méi yǒu jiù bù shuō le
他毕业之后 一份正经工作都没有 就不说了
“Sau khi tốt nghiệp, chưa từng có một công việc chính thức. Thôi không nói nữa.”
LINE 0325:11
zài dú qī jiān tā mén mén guà kē bǔ kǎo huò dé zhèng shū yī lán
在读期间他门门挂科补考 获得证书一栏
“Trong thời gian học, môn nào cũng trượt phải thi lại. Mục chứng chỉ đạt được”
Show Information