Cách dùng "更是从来没有过问过" (gèng shì cóng lái méi yǒu guò wèn guò) trong hội thoại tiếng Trung
更是从来没有过问过
càng chưa từng hỏi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:06
zhì至
yú于
lǎo老
dà大
“Còn về lão đại,”
LINE 0226:08
PLAYING SCENEgèng更
shì是
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
guò过
wèn问
guò过
“càng chưa từng hỏi.”
LINE 0326:11
hái孩
zi子
men们
zhǎng长
dà大
ya呀
“Bọn trẻ lớn lên rồi.”
Show Information