Cách dùng "就对我无条件地信任" (jiù duì wǒ wú tiáo jiàn dì xìn rèn) trong hội thoại tiếng Trung
就对我无条件地信任
nên mới tin tưởng tôi vô điều kiện.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:13
nǐ你
men们
shì是
wǒ我
de的
péng朋
yǒu友
“vì các anh là bạn của tôi”
LINE 0205:15
PLAYING SCENEjiù就
duì对
wǒ我
wú无
tiáo条
jiàn件
dì地
xìn信
rèn任
“nên mới tin tưởng tôi vô điều kiện.”
LINE 0305:17
dàn但
shì是
zhèng正
shì是
yīn因
wèi为
wǒ我
men们
shì是
péng朋
yǒu友
“Nhưng chính vì chúng ta là bạn,”
Show Information