Cách dùng "什么地方都能立得住脚" (shén me dì fāng dōu néng lì dé zhù jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
什么地方都能立得住脚
ở đâu cũng đứng vững được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:33
yǒu有
zhēn真
běn本
shì事
“Người có năng lực thật sự,”
LINE 0223:34
PLAYING SCENEshén什
me么
dì地
fāng方
dōu都
néng能
lì立
dé得
zhù住
jiǎo脚
“ở đâu cũng đứng vững được.”
LINE 0323:37
nǐ你
zhè这
zhāng张
zuǐ嘴
“Cái miệng của cậu...”
Show Information