Cách dùng "虽然我在大堂停留的时间不多" (suī rán wǒ zài dà táng tíng liú de shí jiān bù duō) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我在大堂停留的时间不多
Dù thời gian tôi ở đại sảnh không nhiều,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:50
yě也
huì会
tè特
bié别
guān关
zhù注
dà大
táng堂
“cũng đặc biệt chú ý đến đại sảnh.”
LINE 0214:52
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
wǒ我
zài在
dà大
táng堂
tíng停
liú留
de的
shí时
jiān间
bù不
duō多
“Dù thời gian tôi ở đại sảnh không nhiều,”
LINE 0314:54
dàn但
shì是
yí一
gè个
míng明
liàng亮
kuān宽
chǎng敞
de的
dà大
táng堂
“nhưng một đại sảnh sáng sủa, rộng rãi”
Show Information