Cách dùng "所以我才会去做这个测评" (suǒ yǐ wǒ cái huì qù zuò zhè ge cè píng) trong hội thoại tiếng Trung
所以我才会去做这个测评
nên tôi mới đi làm bài đánh giá này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:45
què确
shí实
yǒu有
yī一
xiē些
mí迷
máng茫
“về định hướng nghề nghiệp của mình,”
LINE 0204:47
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
wǒ我
cái才
huì会
qù去
zuò做
zhè这
ge个
cè测
píng评
“nên tôi mới đi làm bài đánh giá này.”
LINE 0304:50
shuō说
bù不
xiǎng想
lì力
zhēng争
shàng上
yóu游
“Nói là không muốn vươn lên dẫn đầu”
Show Information