Cách dùng "战战兢兢地讨好 估量" (zhàn zhàn jīng jīng dì tǎo hǎo gū liáng) trong hội thoại tiếng Trung
战战兢兢地讨好 估量
♪ Sắp khiến tôi dần tan chảy ♪ [nơm nớp lo lắng mà ra sức lấy lòng, dò xét,] ♪ Trước khi hoa tàn còn cố tỏ ra ung dung ♪
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:39
bǐ比
cháng常
rén人
gèng更
duō多
yì一
diǎn点
diǎn点
de的
nǔ努
lì力
“[hơn những người khác,] ♪ Sắp khiến tôi dần tan chảy ♪”
LINE 0207:42
PLAYING SCENEzhàn zhàn jīng jīng dì tǎo hǎo gū liáng
战战兢兢地讨好 估量
“♪ Sắp khiến tôi dần tan chảy ♪ [nơm nớp lo lắng mà ra sức lấy lòng, dò xét,] ♪ Trước khi hoa tàn còn cố tỏ ra ung dung ♪”
LINE 0307:45
zhǐ只
wèi为
zhèng证
míng明
wǒ我
pèi配
dé得
shàng上
yōng拥
yǒu有
“♪ Trước khi hoa tàn còn cố tỏ ra ung dung ♪ [chỉ để chứng minh mình xứng đáng có được.]”
Show Information