Cách dùng "只为证明我配得上拥有" (zhǐ wèi zhèng míng wǒ pèi dé shàng yōng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
只为证明我配得上拥有
♪ Trước khi hoa tàn còn cố tỏ ra ung dung ♪ [chỉ để chứng minh mình xứng đáng có được.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:42
zhàn zhàn jīng jīng dì tǎo hǎo gū liáng
战战兢兢地讨好 估量
“♪ Sắp khiến tôi dần tan chảy ♪ [nơm nớp lo lắng mà ra sức lấy lòng, dò xét,] ♪ Trước khi hoa tàn còn cố tỏ ra ung dung ♪”
LINE 0207:45
PLAYING SCENEzhǐ只
wèi为
zhèng证
míng明
wǒ我
pèi配
dé得
shàng上
yōng拥
yǒu有
“♪ Trước khi hoa tàn còn cố tỏ ra ung dung ♪ [chỉ để chứng minh mình xứng đáng có được.]”
LINE 0307:48
ér而
rú如
jīn今
què却
yǒu有
gè个
rén人
bù不
duàn断
dì地
gào告
sù诉
wǒ我
“♪ Trước khi hoa tàn còn cố tỏ ra ung dung ♪ [Nhưng nay lại có người không ngừng nói với mình] ♪ A ♪”
Show Information