Cách dùng "自从我认识你以来" (zì cóng wǒ rèn shí nǐ yǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
自从我认识你以来
Từ khi thiếp quen biết chàng tới nay,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
4:48
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么你身上 有这么多伤口啊 | zěn me nǐ shēn shàng yǒu zhè me duō shāng kǒu a | sao trên người chàng lại có nhiều vết thương thế? |
| 2▶ | 自从我认识你以来 | zì cóng wǒ rèn shí nǐ yǐ lái | Từ khi thiếp quen biết chàng tới nay, |
| 3 | 你就已经遇到过 好几次危险了 | nǐ jiù yǐ jīng yù dào guò hǎo jǐ cì wēi xiǎn le | chàng đã trải qua rất nhiều lần nguy hiểm. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
gǒu guān xià lái gěi wǒ men yí gè jiě shìCẩu quan xuống đây! Cho bọn ta một lời giải thích.

HSK 4
0:03s
xià lái gěi wǒ men gè jiě shì gǒu guān gěi wǒ men yí gè jiě shì- Xuống đây. - Cho bọn ta một lời giải thích. Cẩu quan! Cho bọn ta một lời giải thích.

HSK 4
0:03s
gǒu guān xià lái gěi gè jiě shì sān yéCẩu quan xuống đây. Cho một lời giải thích. Tam gia,

HSK 7
0:03s
kuài xià lái gǒu guān cǐ shì yǒu xiē qī qiāoMau xuống đây, cẩu quan. Chuyện này hơi kì lạ,

HSK 4
0:03s
gěi wǒ men gè jiě shì gěi wǒ men gè jiě shìCho bọn ta một lời giải thích. Giải thích cho bọn ta.

HSK 7
0:03s
dàn shì néng shān dòng zhè xiē shì zi nào shì de pà yě bù duōnhưng có thể xúi giục những sĩ tử này gây chuyện thì e là không nhiều.



