Cách dùng "做事情 都要为人典范" (zuò shì qíng dōu yào wéi rén diǎn fàn) trong hội thoại tiếng Trung
做事情 都要为人典范
làm việc gì cũng phải làm gương cho người ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
38:53
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就因为你是堂堂阁老 | jiù yīn wèi nǐ shì táng táng gé lǎo | Chính vì chàng đường đường là các lão, |
| 2▶ | 做事情 都要为人典范 | zuò shì qíng dōu yào wéi rén diǎn fàn | làm việc gì cũng phải làm gương cho người ta, |
| 3 | 所以好些事情 我都做不了了 | suǒ yǐ hǎo xiē shì qíng wǒ dōu zuò bù liǎo le | nên có một số việc thiếp không làm gì được. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè dōu shén me shí chén le zěn me hái méi dào aĐã là giờ nào rồi, sao còn chưa tới nữa?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
tā zǎo jiù dài zhe róng gē ér huí tōng zhōu bǎ nǐ zì jǐ diū zài zhè ér leCô ta đã dẫn Vinh ca nhi về Thông Châu từ trước, bỏ lại mình cô ở đây rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ yí gè rén jiù bù néng guò huó le wǒ zì yǒu wǒ yí gè rénMột mình ta thì không thể sống à? Ta tự có cách

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ hǎo xiē shì qíng wǒ dōu zuò bù liǎo lenên có một số việc thiếp không làm gì được.

HSK 7
0:03s
xiǎng xiàng nǐ sān mèi qiú qīn zhēn sǎo xìngmuốn cầu thân Tam muội của nàng. Thật mất hứng.

HSK 4
0:03s
wǒ hái dāng mù gōng zi yǐ jīng dìng qīn le nethiếp còn tưởng Mục công tử đã định hôn sự rồi.










