Cách dùng "但活罪得受啊 什么意思啊?" (dàn huó zuì dé shòu a shén me yì si a ?) trong hội thoại tiếng Trung
但活罪得受啊 什么意思啊?
Nhưng có sống thì vẫn phải chịu khổ đấy. Nghĩa là sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
37:23
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 此毒可解吗? - 吃了我的药 死不了 | - cǐ dú kě jiě ma ? - chī le wǒ de yào sǐ bù liǎo | Có giải được độc không? Uống thuốc của ta thì không chết được. |
| 2▶ | 但活罪得受啊 什么意思啊? | dàn huó zuì dé shòu a shén me yì si a ? | Nhưng có sống thì vẫn phải chịu khổ đấy. Nghĩa là sao? |
| 3 | 佩仪 | pèi yí | Bội Nghi! |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
xīn gān qíng yuàn dì chéng wéi tā de shēng yù gōng jùcam tâm tình nguyện trở thành công cụ sinh đẻ cho hắn.

HSK 7
0:03s
nǐ de jī guān bù suàn wàn quán nǐ tí qián le jì huàĐạo cụ của ông không hoàn hảo. Ông đã ra tay trước thời hạn.

HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ men èr rén fù zǐ yī chángCó lẽ duyên phận cha con giữa hai người đã được trời định sẵn là thế.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué bù ràng nǐ hé nà ge fēng nǚ rén hǎo guòta tuyệt đối không để ông và ả điên đó được sống yên ổn!

HSK 4
0:03s
- fàng wǒ xià lái - xiǎng de dào shén me dá àn ?- Thả ta xuống! Người đâu! - Muốn nhận đáp án ra sao?

HSK 5
0:03s
bù rán yǐ qí zhōng de zhèn fǎ tā gēn běn zhǎo bú dào rénBằng không với trận pháp ở đó, hắn làm sao tìm nổi người.











