Cách dùng "你们也都知道了" (nǐ men yě dōu zhī dào le) trong hội thoại tiếng Trung
你们也都知道了
Chuyện sau đó, các người đều biết cả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
9:52
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后来的事 | hòu lái de shì | Chuyện sau đó, các người đều biết cả rồi. |
| 2▶ | 你们也都知道了 | nǐ men yě dōu zhī dào le | Chuyện sau đó, các người đều biết cả rồi. |
| 3 | 你的机关不算万全 你提前了计划 | nǐ de jī guān bù suàn wàn quán nǐ tí qián le jì huà | Đạo cụ của ông không hoàn hảo. Ông đã ra tay trước thời hạn. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
xīn gān qíng yuàn dì chéng wéi tā de shēng yù gōng jùcam tâm tình nguyện trở thành công cụ sinh đẻ cho hắn.

HSK 7
0:03s
nǐ de jī guān bù suàn wàn quán nǐ tí qián le jì huàĐạo cụ của ông không hoàn hảo. Ông đã ra tay trước thời hạn.

HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ men èr rén fù zǐ yī chángCó lẽ duyên phận cha con giữa hai người đã được trời định sẵn là thế.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué bù ràng nǐ hé nà ge fēng nǚ rén hǎo guòta tuyệt đối không để ông và ả điên đó được sống yên ổn!

HSK 4
0:03s
- fàng wǒ xià lái - xiǎng de dào shén me dá àn ?- Thả ta xuống! Người đâu! - Muốn nhận đáp án ra sao?

HSK 5
0:03s
bù rán yǐ qí zhōng de zhèn fǎ tā gēn běn zhǎo bú dào rénBằng không với trận pháp ở đó, hắn làm sao tìm nổi người.











