Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他必须得受" (tā bì xū dé shòu) trong hội thoại tiếng Trung

他必须得受

tā bì xū dé shòu

Hắn nhất định phải nếm trải tất cả nỗi đau mà Uyển Nhi phải chịu đựng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
13:01
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1碗儿遭受所有的痛wǎn ér zāo shòu suǒ yǒu de tòngHắn nhất định phải nếm trải tất cả nỗi đau mà Uyển Nhi phải chịu đựng.
2他必须得受tā bì xū dé shòuHắn nhất định phải nếm trải tất cả nỗi đau mà Uyển Nhi phải chịu đựng.
3我没有更换他室内的熏香wǒ méi yǒu gēng huàn tā shì nèi de xūn xiāngTa không đổi hương xông trong phòng hắn.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 2 of 6)
开展了见不得人的生意
HSK 5
0:03s
kāi zhǎn le jiàn bù dé rén de shēng yìlàm ăn mờ ám.
心甘情愿地成为他的生育工具
HSK 7
0:03s
xīn gān qíng yuàn dì chéng wéi tā de shēng yù gōng jùcam tâm tình nguyện trở thành công cụ sinh đẻ cho hắn.
你们也都知道了
HSK 1
0:03s
nǐ men yě dōu zhī dào leChuyện sau đó, các người đều biết cả rồi.
你的机关不算万全 你提前了计划
HSK 7
0:03s
nǐ de jī guān bù suàn wàn quán nǐ tí qián le jì huàĐạo cụ của ông không hoàn hảo. Ông đã ra tay trước thời hạn.
或许你们二人父子一场
HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ men èr rén fù zǐ yī chángCó lẽ duyên phận cha con giữa hai người đã được trời định sẵn là thế.
他想求有所得
HSK 6
0:03s
tā xiǎng qiú yǒu suǒ deHắn muốn cầu được ước thấy
行恶事 却想得好报
HSK 7
0:03s
xíng è shì què xiǎng dé hǎo bàoLàm điều ác mà vẫn muốn nhận quả lành.
就这么就死了
HSK 4
0:03s
jiù zhè me jiù sǐ lekhông thể cho hắn được chết trong lúc mê man không hay biết gì.
你要干什么? 放我下来
HSK 3
0:03s
nǐ yào gàn shén me ? fàng wǒ xià láiNgươi muốn làm gì? Thả ta xuống!
你和那个疯女人是一伙的
HSK 7
0:03s
nǐ hé nà ge fēng nǚ rén shì yī huǒ deÔng cùng một giuộc với ả điên đó!
你可知杀人是要偿命的?
HSK 3
0:03s
nǐ kě zhī shā rén shì yào cháng mìng de ?Ông có biết giết người là phải đền mạng không?
我绝不让你和那个疯女人好过
HSK 7
0:03s
wǒ jué bù ràng nǐ hé nà ge fēng nǚ rén hǎo guòta tuyệt đối không để ông và ả điên đó được sống yên ổn!
- 放我下来 - 想得到什么答案?
HSK 4
0:03s
- fàng wǒ xià lái - xiǎng de dào shén me dá àn ?- Thả ta xuống! Người đâu! - Muốn nhận đáp án ra sao?
来人 想得到什么答案?
HSK 4
0:03s
lái rén xiǎng de dào shén me dá àn ?Người đâu! Muốn nhận được đáp án ra sao?
想要得到什么答案?
HSK 4
0:03s
xiǎng yào dé dào shén me dá àn ?Muốn nhận được đáp án ra sao?
我改主意了
HSK 4
0:03s
wǒ gǎi zhǔ yì leTa liền đổi ý.
不然以其中的阵法 他根本找不到人
HSK 5
0:03s
bù rán yǐ qí zhōng de zhèn fǎ tā gēn běn zhǎo bú dào rénBằng không với trận pháp ở đó, hắn làm sao tìm nổi người.
你们都没本事救人
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu méi běn shì jiù rénCác ngươi chẳng ai có bản lĩnh cứu người.
只是不喜欢被人利用罢了
HSK 7
0:03s
zhǐ shì bù xǐ huān bèi rén lì yòng bà leTa chỉ không thích bị lợi dụng thôi.
人是我杀的
HSK 6
0:03s
rén shì wǒ shā deChính ta đã giết người.