Cách dùng "这不是绝配啊?" (zhè bú shì jué pèi a ?) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìpèia

chẳng phải là quá hợp hay sao.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
16:30
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你配上这大红的火光nǐ pèi shàng zhè dà hóng de huǒ guāngphối với ánh lửa đỏ rực,
2这不是绝配啊?zhè bú shì jué pèi a ?chẳng phải là quá hợp hay sao.
3小碗 小碗xiǎo wǎn xiǎo wǎnTiểu Uyển! Tiểu Uyển!

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 2 of 6)
开展了见不得人的生意
HSK 5
0:03s
kāi zhǎn le jiàn bù dé rén de shēng yìlàm ăn mờ ám.

心甘情愿地成为他的生育工具
HSK 7
0:03s
xīn gān qíng yuàn dì chéng wéi tā de shēng yù gōng jùcam tâm tình nguyện trở thành công cụ sinh đẻ cho hắn.

你们也都知道了
HSK 1
0:03s
nǐ men yě dōu zhī dào leChuyện sau đó, các người đều biết cả rồi.

你的机关不算万全 你提前了计划
HSK 7
0:03s
nǐ de jī guān bù suàn wàn quán nǐ tí qián le jì huàĐạo cụ của ông không hoàn hảo. Ông đã ra tay trước thời hạn.

或许你们二人父子一场
HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ men èr rén fù zǐ yī chángCó lẽ duyên phận cha con giữa hai người đã được trời định sẵn là thế.

他想求有所得
HSK 6
0:03s
tā xiǎng qiú yǒu suǒ deHắn muốn cầu được ước thấy

行恶事 却想得好报
HSK 7
0:03s
xíng è shì què xiǎng dé hǎo bàoLàm điều ác mà vẫn muốn nhận quả lành.

就这么就死了
HSK 4
0:03s
jiù zhè me jiù sǐ lekhông thể cho hắn được chết trong lúc mê man không hay biết gì.

他必须得受
HSK 3
0:03s
tā bì xū dé shòuHắn nhất định phải nếm trải tất cả nỗi đau mà Uyển Nhi phải chịu đựng.

你要干什么? 放我下来
HSK 3
0:03s
nǐ yào gàn shén me ? fàng wǒ xià láiNgươi muốn làm gì? Thả ta xuống!

你和那个疯女人是一伙的
HSK 7
0:03s
nǐ hé nà ge fēng nǚ rén shì yī huǒ deÔng cùng một giuộc với ả điên đó!

你可知杀人是要偿命的?
HSK 3
0:03s
nǐ kě zhī shā rén shì yào cháng mìng de ?Ông có biết giết người là phải đền mạng không?

我绝不让你和那个疯女人好过
HSK 7
0:03s
wǒ jué bù ràng nǐ hé nà ge fēng nǚ rén hǎo guòta tuyệt đối không để ông và ả điên đó được sống yên ổn!

- 放我下来 - 想得到什么答案?
HSK 4
0:03s
- fàng wǒ xià lái - xiǎng de dào shén me dá àn ?- Thả ta xuống! Người đâu! - Muốn nhận đáp án ra sao?

来人 想得到什么答案?
HSK 4
0:03s
lái rén xiǎng de dào shén me dá àn ?Người đâu! Muốn nhận được đáp án ra sao?

想要得到什么答案?
HSK 4
0:03s
xiǎng yào dé dào shén me dá àn ?Muốn nhận được đáp án ra sao?

我改主意了
HSK 4
0:03s
wǒ gǎi zhǔ yì leTa liền đổi ý.

不然以其中的阵法 他根本找不到人
HSK 5
0:03s
bù rán yǐ qí zhōng de zhèn fǎ tā gēn běn zhǎo bú dào rénBằng không với trận pháp ở đó, hắn làm sao tìm nổi người.

你们都没本事救人
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu méi běn shì jiù rénCác ngươi chẳng ai có bản lĩnh cứu người.

只是不喜欢被人利用罢了
HSK 7
0:03s
zhǐ shì bù xǐ huān bèi rén lì yòng bà leTa chỉ không thích bị lợi dụng thôi.