Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "三昧真火 伏魔" (sān mèi zhēn huǒ fú mó) trong hội thoại tiếng Trung

三昧真火 伏魔

sān mèi zhēn huǒ fú mó

Tam Muội Chân Hỏa. Phục Ma.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
7:46
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你是妖怪 便灭了你nǐ shì yāo guài biàn miè le nǐNgươi là yêu quái thì sẽ diệt ngươi.
2三昧真火 伏魔sān mèi zhēn huǒ fú móTam Muội Chân Hỏa. Phục Ma.
3赵恒之zhào héng zhīTriệu Hằng Chi.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 2 of 4)
我再跟你说一遍 放开
HSK 2
0:03s
wǒ zài gēn nǐ shuō yī biàn fàng kāiTa nói lại cho ngươi một lần nữa. Buông ra!
你偏要往死门来讨
HSK 7
0:03s
nǐ piān yào wǎng sǐ mén lái tǎoCác ngươi lại cứ đâm đầu vào chỗ chết.
灵纸生出三昧真火
HSK 2
0:03s
líng zhǐ shēng chū sān mèi zhēn huǒLinh chỉ sẽ sinh ra Tam Muội Chân Hỏa.
你是妖怪 便灭了你
HSK 7
0:03s
nǐ shì yāo guài biàn miè le nǐNgươi là yêu quái thì sẽ diệt ngươi.
失踪了 黄总 不然报警吧
HSK 7
0:03s
shī zōng le huáng zǒng bù rán bào jǐng baMất tích rồi. Giám đốc Hoàng, hay là báo cảnh sát đi.
这种事情怎么跟警察说
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng shì qíng zěn me gēn jǐng chá shuōChuyện này nói với cảnh sát thế nào được?
以后谁还敢来镇上 买房子
HSK 4
0:03s
yǐ hòu shuí hái gǎn lái zhèn shàng mǎi fáng zisau này còn ai dám đến thị trấn, mua nhà nữa.
你好凶 你这个人是不是 掉钱眼儿里去了
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo xiōng nǐ zhè ge rén shì bú shì diào qián yǎn er lǐ qù leCô hung dữ quá. Cô có phải là người, ham tiền đến mờ mắt rồi không?
干什么 这不是我的钱吗 对
HSK 1
0:03s
gàn shén me zhè bú shì wǒ de qián ma duìLàm gì vậy? Đây không phải tiền của tôi sao? Đúng vậy.
你赶紧和我一块儿 救我兄弟
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn jǐn hé wǒ yī kuài ér jiù wǒ xiōng dìCô mau cùng tôi, đi cứu anh em của tôi.
这是你的酬劳 不让你白干
HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ de chóu láo bù ràng nǐ bái gànĐây là thù lao của cô, không để cô làm không công đâu.
我真不会什么道法
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bú huì shén me dào fǎTôi thật sự không biết đạo pháp gì cả.
那个妖怪和你们家 有很深的渊源
HSK 7
0:03s
nà ge yāo guài hé nǐ men jiā yǒu hěn shēn de yuān yuánCon yêu quái đó và nhà cô, có duyên nợ rất sâu.
搞不好这个妖怪 就是你们老祖宗 放出来的
HSK 7
0:03s
gǎo bù hǎo zhè ge yāo guài jiù shì nǐ men lǎo zǔ zōng fàng chū lái deCó khi con yêu quái này, chính là do tổ tiên nhà cô, thả ra đó.
今晚和我一起去镇子
HSK 2
0:03s
jīn wǎn hé wǒ yì qǐ qù zhèn zitối nay cùng tôi đến thị trấn.
对不起 您所拨打的电话 不在服务区
HSK 5
0:03s
duì bù qǐ nín suǒ bō dǎ dī diàn huà bù zài fú wù qūXin lỗi, thuê bao quý khách vừa gọi, hiện không trong vùng phủ sóng.
胆儿越来越大了 晚上不回家也不报备
HSK 1
0:03s
dǎn ér yuè lái yuè dà le wǎn shàng bù huí jiā yě bù bào bèiGan càng ngày càng lớn rồi, tối không về nhà cũng không báo một tiếng.
太帅了 你快看啊 真帅啊
HSK 4
0:03s
tài shuài le nǐ kuài kàn a zhēn shuài aĐẹp trai quá, mau nhìn đi. Đẹp trai thật đó.
总监 你也玩那游戏吗
HSK 3
0:03s
zǒng jiān nǐ yě wán nà yóu xì maGiám đốc, chị cũng chơi game đó à?
就会来到她生活里 和她谈一场恋爱 真的来了
HSK 5
0:03s
jiù huì lái dào tā shēng huó lǐ hé tā tán yī cháng liàn ài zhēn de lái lesẽ đến với cuộc sống của cô ấy, và yêu cô ấy một lần. Đến thật rồi.