Cách dùng "你早都不是领头羊了" (nǐ zǎo dōu bú shì lǐng tóu yáng le) trong hội thoại tiếng Trung
你早都不是领头羊了
Cô đã sớm không còn là người dẫn đầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
42:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这已经不是在宁州了 | zhè yǐ jīng bú shì zài níng zhōu le | Đây không còn là Ninh Châu nữa. |
| 2▶ | 你早都不是领头羊了 | nǐ zǎo dōu bú shì lǐng tóu yáng le | Cô đã sớm không còn là người dẫn đầu. |
| 3 | 你知道你的《杨排风》 是哪儿来的吗 | nǐ zhī dào nǐ de 《 yáng pái fēng 》 shì nǎ ér lái de ma | Cô biết vai "Dương Bài Phong" của cô từ đâu mà có không? |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè jù huà shuō de bù zhī dào nǐ zài fěng cì shuí neCâu này cô nói chẳng biết đang mỉa mai ai nữa.

HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǐ yào bú shì yí gè xiā zi zhǐ yào kàn yī yǎnBây giờ chỉ cần không phải người mù, chỉ cần liếc một cái

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kě wǒ jiù gēn tā tí le yī zuǐ ràng wǒ yǎn gè nǚ èr hàoVậy mà tôi chỉ nhắc một câu, xin được diễn vai nữ phụ,

HSK 6
0:03s
xì chàng dé bù rú rén jìng gàn zhè xiē wò chuò de shì qíngDiễn không bằng người, lại chỉ làm mấy chuyện đê tiện này.

HSK 6
0:03s
shá guān xì dōu méi yǒu míng zhī gù wèn ne nà yáo jiù shì nǐ zào de machẳng có quan hệ gì hết. Biết rồi còn hỏi. Vậy tin đồn là do anh tung ra à?


