Cách dùng "衣服穿得比以前金贵了 衣服穿得比以前金贵了" (yī fú chuān dé bǐ yǐ qián jīn guì le yī fú chuān dé bǐ yǐ qián jīn guì le) trong hội thoại tiếng Trung
衣服穿得比以前金贵了 衣服穿得比以前金贵了
Quần áo mặc sang hơn trước thôi. Quần áo mặc sang hơn trước thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
28:37
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看着没啥太大变化 | wǒ kàn zhe méi shá tài dà biàn huà | Anh thấy chẳng thay đổi gì lớn. |
| 2▶ | 衣服穿得比以前金贵了 衣服穿得比以前金贵了 | yī fú chuān dé bǐ yǐ qián jīn guì le yī fú chuān dé bǐ yǐ qián jīn guì le | Quần áo mặc sang hơn trước thôi. Quần áo mặc sang hơn trước thôi. |
| 3 | 就跟这名片上头衔一样 | jiù gēn zhè míng piàn shàng tou xián yī yàng | Giống như chức danh trên danh thiếp này. |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǐ yào bú shì yí gè xiā zi zhǐ yào kàn yī yǎnBây giờ chỉ cần không phải người mù, chỉ cần liếc một cái

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kě wǒ jiù gēn tā tí le yī zuǐ ràng wǒ yǎn gè nǚ èr hàoVậy mà tôi chỉ nhắc một câu, xin được diễn vai nữ phụ,

HSK 6
0:03s
xì chàng dé bù rú rén jìng gàn zhè xiē wò chuò de shì qíngDiễn không bằng người, lại chỉ làm mấy chuyện đê tiện này.

HSK 6
0:03s
shá guān xì dōu méi yǒu míng zhī gù wèn ne nà yáo jiù shì nǐ zào de machẳng có quan hệ gì hết. Biết rồi còn hỏi. Vậy tin đồn là do anh tung ra à?



