Cách dùng "你让大一的新生干就行" (nǐ ràng dà yī de xīn shēng gàn jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
你让大一的新生干就行
Cậu để tân sinh viên năm nhất làm là được
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:41
xiàng像
pǎo跑
tuǐ腿
zhè这
zhǒng种
zá杂
huó活
“Những việc lặt vặt như chạy việc này”
LINE 0210:42
PLAYING SCENEnǐ你
ràng让
dà大
yī一
de的
xīn新
shēng生
gàn干
jiù就
xíng行
“Cậu để tân sinh viên năm nhất làm là được”
LINE 0310:46
bù不
xiàng像
nǐ你
men们
xué学
xiào校
de的
rén人
cái才
duō多
“Không như trường các cậu nhân tài nhiều”
Show Information