Cách dùng "不受世间法理约束" (bù shòu shì jiān fǎ lǐ yuē shù) trong hội thoại tiếng Trung
不受世间法理约束
không chịu ràng buộc của luật lệ thế gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
23:17
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无相月乃世外之地 | wú xiāng yuè nǎi shì wài zhī dì | Vô Tướng Nguyệt là nơi cách biệt trần thế, |
| 2▶ | 不受世间法理约束 | bù shòu shì jiān fǎ lǐ yuē shù | không chịu ràng buộc của luật lệ thế gian. |
| 3 | 我们敬你为天下苍生所做之事 | wǒ men jìng nǐ wèi tiān xià cāng shēng suǒ zuò zhī shì | Bọn ta kính trọng ngài vì việc ngài làm cho chúng sinh, |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng zì jǐ de shuāng shǒu yì zhí zhān mǎn xiān xuèTa không muốn đôi tay mình cứ mãi nhuốm đầy máu tươi.


















