Cách dùng "刚才我去钱主任的办公室 问他借了一本诗集" (gāng cái wǒ qù qián zhǔ rèn de bàn gōng shì wèn tā jiè le yī běn shī jí) trong hội thoại tiếng Trung
刚才我去钱主任的办公室 问他借了一本诗集
Vừa rồi cô có sang phòng thầy chủ nhiệm Tiền mượn một tập thơ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:00
tóng xué men xiǎo lín lǎo shī xiè xiè nǐ de shuǐ guǒ
同学们 小林老师 谢谢你的水果
“Các em. Cô Tiểu Lâm. Cảm ơn các cô vì giỏ trái cây.”
LINE 0204:04
PLAYING SCENEgāng cái wǒ qù qián zhǔ rèn de bàn gōng shì wèn tā jiè le yī běn shī jí
刚才我去钱主任的办公室 问他借了一本诗集
“Vừa rồi cô có sang phòng thầy chủ nhiệm Tiền mượn một tập thơ.”
LINE 0304:08
nǐ men kàn zhè ge shī jí de zhè yī yè yǒu yí gè zhé jiǎo
你们看 这个诗集的这一页 有一个折角
“Các em nhìn này. Ở trang này của tập thơ có một góc được gấp lại.”
Show Information