Cách dùng "来质疑我和舒教授的关系" (lái zhì yí wǒ hé shū jiào shòu de guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
来质疑我和舒教授的关系
để nghi ngờ mối quan hệ giữa em và giáo sư Thư.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:25
xì lǐ de jiǎ zhǔ rèn yě shì ná zhe nà zhāng zhào piān
系里的贾主任 也是拿着那张照片
“Chủ nhiệm Giả của khoa cũng cầm chính tấm ảnh đó”
LINE 0222:29
PLAYING SCENElái来
zhì质
yí疑
wǒ我
hé和
shū舒
jiào教
shòu授
de的
guān关
xì系
“để nghi ngờ mối quan hệ giữa em và giáo sư Thư.”
LINE 0322:31
zhè zǔ zhào piān wǒ dāng shí xǐ le hěn duō wǒ cāi
这组照片 我当时洗了很多 我猜
“Hồi đó em đã rửa rất nhiều bản của bộ ảnh này. Em đoán”
Show Information