Cách dùng "那种捕风捉影的事情 我不想再听" (nà zhǒng bǔ fēng zhuō yǐng de shì qíng wǒ bù xiǎng zài tīng) trong hội thoại tiếng Trung
那种捕风捉影的事情 我不想再听
Thầy không muốn nghe thêm những đồn đoán vô căn cứ đó nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:37
tā dào dǐ nǎ chū sè tā bù jiù shì huì mài nòng fēng sāo ma
她到底哪出色 她不就是会卖弄风骚吗
“Rốt cuộc nó xuất sắc chỗ nào? Chẳng phải nó chỉ biết lả lơi ve vãn thôi à?”
LINE 0240:42
PLAYING SCENEnà zhǒng bǔ fēng zhuō yǐng de shì qíng wǒ bù xiǎng zài tīng
那种捕风捉影的事情 我不想再听
“Thầy không muốn nghe thêm những đồn đoán vô căn cứ đó nữa.”
LINE 0340:45
xiàng zǐ nǐ yīng gāi zhī dào wǒ men zuò xué shù
向梓 你应该知道 我们做学术
“Hướng Tử, em nên biết rằng, chúng ta làm học thuật,”
Show Information