Cách dùng "他就不让我们走了 你们两个果然是她派来的" (tā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái de) trong hội thoại tiếng Trung
他就不让我们走了 你们两个果然是她派来的
nên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:14
wǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mì
我们全都给拍下来了 我们发现他不可告人的秘密
“bọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta”
LINE 0237:16
PLAYING SCENEtā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái de
他就不让我们走了 你们两个果然是她派来的
“nên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.”
LINE 0337:19
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū
像她这样水性杨花的女人 也值得你们这么付出
“Loại phụ nữ lẳng lơ như cô ta cũng đáng để các cậu hy sinh thế này à?”
Show Information