Cách dùng "我们全都给拍下来了 我们发现他不可告人的秘密" (wǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mì) trong hội thoại tiếng Trung
我们全都给拍下来了 我们发现他不可告人的秘密
bọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:11
xiǎo lín lǎo shī tā mó fǎng nǐ de yī fú hái yǒu jiǎ fā
小林老师 他模仿你的衣服还有假发
“Cô Tiểu Lâm. Quần áo và tóc giả anh ta dùng để đóng giả cô,”
LINE 0237:14
PLAYING SCENEwǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mì
我们全都给拍下来了 我们发现他不可告人的秘密
“bọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta”
LINE 0337:16
tā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái de
他就不让我们走了 你们两个果然是她派来的
“nên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.”
Show Information