Cách dùng "卖了书 钱都归你" (mài le shū qián dōu guī nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

màileshū qiándōuguī

Bán sách đi Tiền hết về tay mày

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
32:37
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1书是你写的shū shì nǐ xiě deCuốn sách là mày viết
2卖了书 钱都归你mài le shū qián dōu guī nǐBán sách đi Tiền hết về tay mày
3放着这么好的日子你不好好过 你想干啥呀你fàng zhe zhè me hǎo de rì zi nǐ bù hǎo hǎo guò nǐ xiǎng gàn shá ya nǐCuộc sống tốt thế mà mày không chịu sống cho đàng hoàng Mày muốn làm cái trò gì vậy

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 6 of 6)
可是看到后来 我越看越入迷呀
HSK 5
0:03s
kě shì kàn dào hòu lái wǒ yuè kàn yuè rù mí yanhưng đọc đến sau thì anh càng đọc càng bị cuốn vào.

我就赶紧没日没夜地写 一个月我就给它写成了
HSK 6
0:03s
wǒ jiù gǎn jǐn méi rì méi yè dì xiě yí gè yuè wǒ jiù gěi tā xiě chéng leAnh liền viết ngày viết đêm không nghỉ. Một tháng là anh viết xong.

你继续 我听着呢
HSK 4
0:03s
nǐ jì xù wǒ tīng zhe neAnh cứ tiếp tục đi. Em đang nghe đây.

这录音笔我没开 我手速没有这么快
HSK 2
0:03s
zhè lù yīn bǐ wǒ méi kāi wǒ shǒu sù méi yǒu zhè me kuàiTôi chưa bật máy ghi âm này Tay tôi không nhanh đến vậy đâu

我现在说不说有什么意义呢
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài shuō bù shuō yǒu shén me yì yì neBây giờ tôi có nói hay không thì có nghĩa gì?

我劝你有这个时间 赶紧找个好点的律师吧
HSK 5
0:03s
wǒ quàn nǐ yǒu zhè ge shí jiān gǎn jǐn zhǎo gè hǎo diǎn de lǜ shī baTôi khuyên anh/chị có thời gian đó Thì hãy mau đi tìm luật sư giỏi hơn đi

不是你非 你非得这样做吗
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ fēi nǐ fēi děi zhè yàng zuò maKhông phải là anh/chị nhất định Anh/chị nhất định phải làm vậy sao?

你非得把我往死路上逼吗 又不是我让你剽窃的
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi bǎ wǒ wǎng sǐ lù shàng bī ma yòu bú shì wǒ ràng nǐ piāo qiè deAnh/chị nhất định phải dồn tôi vào đường cùng sao? Đâu phải tôi bảo anh/chị đạo văn đâu

不就是个署名的事吗 那你之前也没有告诉我
HSK 4
0:03s
bù jiù shì gè shǔ míng de shì ma nà nǐ zhī qián yě méi yǒu gào sù wǒChẳng qua chỉ là chuyện tên tác giả thôi mà Thì trước đây anh/chị cũng không nói với tôi

这书卖得好了 有了收益了 不都是咱们的吗
HSK 6
0:03s
zhè shū mài dé hǎo le yǒu le shōu yì le bù dōu shì zán men de maCuốn sách này bán chạy rồi đã có doanh thu rồi chẳng phải tất cả đều là của chúng ta sao

成熟在我看来就是 有胆量去捍卫属于自己的东西
HSK 7
0:03s
chéng shú zài wǒ kàn lái jiù shì yǒu dǎn liàng qù hàn wèi shǔ yú zì jǐ de dōng xīTrưởng thành theo tôi nghĩa là có can đảm bảo vệ thứ thuộc về mình

不是你想要什么我就得给你的
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ xiǎng yào shén me wǒ jiù dé gěi nǐ deKhông phải anh muốn gì tôi cũng phải cho anh đâu

你要是这么做 你早晚会让我们两个一无所有
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhè me zuò nǐ zǎo wǎn huì ràng wǒ men liǎng gè yī wú suǒ yǒuNếu anh cứ làm vậy sớm muộn gì anh cũng khiến cả hai trắng tay

怎么不拴绳啊 明令规定小区遛狗要拴绳
HSK 7
0:03s
zěn me bù shuān shéng a míng lìng guī dìng xiǎo qū liú gǒu yào shuān shéngSao không xích chó vậy Quy định rõ ràng là dắt chó trong khu phải xích