Cách dùng "你给我脱下来 吗呀" (nǐ gěi wǒ tuō xià lái ma ya) trong hội thoại tiếng Trung
你给我脱下来 吗呀
Mày cởi ra cho tao Trời ơi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:50
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 脱下来 不脱别想上学 没志气的东西 | tuō xià lái bù tuō bié xiǎng shàng xué méi zhì qì de dōng xī | Cởi ra Không cởi thì đừng hòng đi học Đồ không có chí khí |
| 2▶ | 你给我脱下来 吗呀 | nǐ gěi wǒ tuō xià lái ma ya | Mày cởi ra cho tao Trời ơi |
| 3 | 小小年纪收东西你 | xiǎo xiǎo nián jì shōu dōng xī nǐ | Nhỏ tuổi mà đã nhận quà cáp |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
kě shì kàn dào hòu lái wǒ yuè kàn yuè rù mí yanhưng đọc đến sau thì anh càng đọc càng bị cuốn vào.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù gǎn jǐn méi rì méi yè dì xiě yí gè yuè wǒ jiù gěi tā xiě chéng leAnh liền viết ngày viết đêm không nghỉ. Một tháng là anh viết xong.

HSK 2
0:03s
zhè lù yīn bǐ wǒ méi kāi wǒ shǒu sù méi yǒu zhè me kuàiTôi chưa bật máy ghi âm này Tay tôi không nhanh đến vậy đâu

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài shuō bù shuō yǒu shén me yì yì neBây giờ tôi có nói hay không thì có nghĩa gì?

HSK 5
0:03s
wǒ quàn nǐ yǒu zhè ge shí jiān gǎn jǐn zhǎo gè hǎo diǎn de lǜ shī baTôi khuyên anh/chị có thời gian đó Thì hãy mau đi tìm luật sư giỏi hơn đi

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ fēi nǐ fēi děi zhè yàng zuò maKhông phải là anh/chị nhất định Anh/chị nhất định phải làm vậy sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi bǎ wǒ wǎng sǐ lù shàng bī ma yòu bú shì wǒ ràng nǐ piāo qiè deAnh/chị nhất định phải dồn tôi vào đường cùng sao? Đâu phải tôi bảo anh/chị đạo văn đâu

HSK 4
0:03s
bù jiù shì gè shǔ míng de shì ma nà nǐ zhī qián yě méi yǒu gào sù wǒChẳng qua chỉ là chuyện tên tác giả thôi mà Thì trước đây anh/chị cũng không nói với tôi

HSK 6
0:03s
zhè shū mài dé hǎo le yǒu le shōu yì le bù dōu shì zán men de maCuốn sách này bán chạy rồi đã có doanh thu rồi chẳng phải tất cả đều là của chúng ta sao

HSK 7
0:03s
chéng shú zài wǒ kàn lái jiù shì yǒu dǎn liàng qù hàn wèi shǔ yú zì jǐ de dōng xīTrưởng thành theo tôi nghĩa là có can đảm bảo vệ thứ thuộc về mình

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ xiǎng yào shén me wǒ jiù dé gěi nǐ deKhông phải anh muốn gì tôi cũng phải cho anh đâu

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhè me zuò nǐ zǎo wǎn huì ràng wǒ men liǎng gè yī wú suǒ yǒuNếu anh cứ làm vậy sớm muộn gì anh cũng khiến cả hai trắng tay

HSK 7
0:03s
zěn me bù shuān shéng a míng lìng guī dìng xiǎo qū liú gǒu yào shuān shéngSao không xích chó vậy Quy định rõ ràng là dắt chó trong khu phải xích
