Cách dùng "比林安差远了" (bǐ lín ān chà yuǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

línānchàyuǎnle

[so với Lâm An thì còn kém xa.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1却没有几个好人què méi yǒu jǐ gè hǎo rén[nhưng chẳng có mấy người tử tế,]
2比林安差远了bǐ lín ān chà yuǎn le[so với Lâm An thì còn kém xa.]
3樊将军fán jiāng jūnPhàn tướng quân.

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 11 of 14)
樊将军 进来一起玩啊
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn jìn lái yì qǐ wán aPhàn tướng quân, vào chơi cùng đi.

是啊 樊将军 进来呀
HSK 6
0:03s
shì a fán jiāng jūn jìn lái yaPhải đó, Phàn tướng quân, vào đây đi.

不用了 你们玩吧
HSK 3
0:03s
bù yòng le nǐ men wán baKhông cần đâu, mọi người chơi đi.

应酬 应酬是啥意思
HSK 7
0:03s
yìng chóu yìng chóu shì shá yì siXã giao? Xã giao là sao?

就是跟一群不认识的人
HSK 4
0:03s
jiù shì gēn yī qún bù rèn shí de rénChính là đi ăn uống với một đám người

樊将军 后会有期了
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn hòu huì yǒu qī le[Kinh Thước Lâu] Phàn tướng quân, hẹn gặp lại.

后会有期
HSK 4
0:03s
hòu huì yǒu qī[Kinh Thước Lâu] Hẹn gặp lại. Hẹn gặp lại.

老爷 没喝多吧
HSK 1
0:03s
lǎo yé méi hē duō ba[Kinh Thước Lâu] - Đai nhân, ta tiễn ngài. - Lão gia, không say đấy chứ?

我是担心你第一次进京
HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn nǐ dì yī cì jìn jīngTa chỉ lo vì nàng vào kinh lần đầu,

我们簪花大将军游刃有余
HSK 1
0:03s
wǒ men zān huā dà jiāng jūn yóu rèn yǒu yúTrâm Hoa đại tướng quân của chúng ta ứng đối ung dung như vậy

我跟你一起去找真相
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù zhǎo zhēn xiàngta sẽ cùng nàng tìm ra sự thật,

一定给你爹一个清白
HSK 7
0:03s
yí dìng gěi nǐ diē yí gè qīng báinhất định trả lại sự trong sạch cho cha nàng.

回家 不等阿姐了
HSK 1
0:03s
huí jiā bù děng ā jiě leVề nhà? Không chờ tỷ tỷ sao?

你们别在这儿啰嗦了
HSK 1
0:03s
nǐ men bié zài zhè ér luō suo leCác ngươi đừng lải nhải ở đây nữa.

这世上没人能伤得了她
HSK 6
0:03s
zhè shì shàng méi rén néng shāng dé le tāthì trên đời này không ai có thể làm hại cô ấy.

多余 真多余
HSK 6
0:03s
duō yú zhēn duō yúThừa thãi, thật thừa thãi.

参见陛下
HSK 7
0:03s
cān jiàn bì xiàTham kiến bệ hạ.

有何事要禀报于朕啊
HSK 7
0:03s
yǒu hé shì yào bǐng bào yú zhèn acó chuyện muốn bẩm báo với trẫm sao?

陛下 臣有本启奏
HSK 1
0:03s
bì xià chén yǒu běn qǐ zòuBệ hạ, thần có việc cần tâu.

行径僭越跋扈
HSK 3
0:03s
xíng jìng jiàn yuè bá hùhành xử ngông cuồng, ngang ngược,