Cách dùng "比林安差远了" (bǐ lín ān chà yuǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

línānchàyuǎnle

[so với Lâm An thì còn kém xa.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1却没有几个好人què méi yǒu jǐ gè hǎo rén[nhưng chẳng có mấy người tử tế,]
2比林安差远了bǐ lín ān chà yuǎn le[so với Lâm An thì còn kém xa.]
3樊将军fán jiāng jūnPhàn tướng quân.

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 6 of 14)
和你们这样的忠义之士
HSK 2
0:03s
hé nǐ men zhè yàng de zhōng yì zhī shìvà những người trung nghĩa như các khanh

臣定不辜负陛下期望
HSK 7
0:03s
chén dìng bù gū fù bì xià qī wàngThần nhất định không phụ sự kỳ vọng của bệ hạ.

上前让朕瞧瞧
HSK 2
0:03s
shàng qián ràng zhèn qiáo qiáoBước lên để trẫm nhìn xem.

末将樊长玉 参见陛下
HSK 7
0:03s
mò jiāng fán zhǎng yù cān jiàn bì xiàMạt tướng Phàn Trường Ngọc tham kiến bệ hạ.

好一朵金戈牡丹
HSK 7
0:03s
hǎo yī duǒ jīn gē mǔ dānQuả là một đóa mẫu đơn nơi chiến trận.

回陛下 末将已有夫婿
HSK 4
0:03s
huí bì xià mò jiāng yǐ yǒu fū xùBẩm bệ hạ, mạt tướng đã có phu quân.

那你夫婿现在何处啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ fū xù xiàn zài hé chù aVậy giờ phu quân khanh đang ở đâu?

至今生死不明
HSK 7
0:03s
zhì jīn shēng sǐ bù míngđến giờ vẫn chưa rõ sống chết.

头一回见巾帼女将
HSK 1
0:03s
tóu yī huí jiàn jīn guó nǚ jiànglần đầu tiên thấy một nữ tướng,

方才一时激动
HSK 6
0:03s
fāng cái yī shí jī dòngvừa rồi nhất thời kích động.

真可谓是功不可没
HSK 7
0:03s
zhēn kě wèi shì gōng bù kě méiquả thật có công lao vô cùng to lớn.

还是舍不得那一半兵权
HSK 5
0:03s
hái shì shě bù dé nà yí bàn bīng quánvẫn không nỡ buông bỏ một nửa binh quyền kia.

请陛下三思
HSK 1
0:03s
qǐng bì xià sān sīXin bệ hạ suy nghĩ lại.

樊将军不同于一般女子
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn bù tóng yú yì bān nǚ zǐPhàn tướng quân không giống những nữ tử bình thường.

谢李太傅夸奖
HSK 6
0:03s
xiè lǐ tài fù kuā jiǎngĐa tạ Lý thái phó đã khen ngợi.

末将一介乡野村妇
HSK 1
0:03s
mò jiāng yī jiè xiāng yě cūn fùMạt tướng chỉ là một thôn nữ quê mùa,

敌人得杀得狠
HSK 6
0:03s
dí rén dé shā dé hěngiết địch phải giết cho thật tàn nhẫn.

此处可不是你那肮脏的杀猪圈
HSK 7
0:03s
cǐ chù kě bú shì nǐ nà āng zāng de shā zhū quānnơi này không phải cái chuồng heo bẩn thỉu của cô.

如今你既做得朝廷命官
HSK 5
0:03s
rú jīn nǐ jì zuò dé cháo tíng mìng guānNay cô đã là mệnh quan triều đình

就得时刻注意自己的言行
HSK 7
0:03s
jiù dé shí kè zhù yì zì jǐ de yán xíngthì phải luôn chú ý lời nói và hành vi của mình,