Cách dùng "陛下 臣有本启奏" (bì xià chén yǒu běn qǐ zòu) trong hội thoại tiếng Trung
陛下 臣有本启奏
Bệ hạ, thần có việc cần tâu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:59
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有何事要禀报于朕啊 | yǒu hé shì yào bǐng bào yú zhèn a | có chuyện muốn bẩm báo với trẫm sao? |
| 2▶ | 陛下 臣有本启奏 | bì xià chén yǒu běn qǐ zòu | Bệ hạ, thần có việc cần tâu. |
| 3 | 那簪花将军樊长玉 | nà zān huā jiāng jūn fán zhǎng yù | Trâm Hoa tướng quân Phàn Trường Ngọc |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 7 of 14)
HSK 5
0:03s
yīng dāng yǐ bǎo jiā wèi guó wèi jǐ rènthì phải lấy việc bảo vệ nước nhà làm trách nhiệm của mình,

HSK 3
0:03s
mò jiāng dāng rán zhī dào bǎo jiā wèi guó de zhòng yào leĐương nhiên mạt tướng biết tầm quan trọng của việc bảo vệ nước nhà.

HSK 7
0:03s
dàn biān chuí bǎi xìng shòu kǔ shòu nàn zhī shíNhưng khi bách tính nơi biên thùy chịu khổ chịu nạn,

HSK 3
0:03s
lǐ tài fù yòu zài hé chù shuō fēng liáng huàLý thái phó lại đang ở nơi nào mà buông lời mỉa mai thế?

HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn zhè xìng gé guǒ rán shì zhí shuǎngTính cách của Phàn tướng quân quả nhiên thẳng thắn,

HSK 6
0:03s
duō kuī le wèi xiāng de kuān hóng dà liànglà nhờ có sự khoan dung, rộng lượng của Ngụy thừa tướng.













