Cách dùng "对武安侯敬仰有加" (duì wǔ ān hóu jìng yǎng yǒu jiā) trong hội thoại tiếng Trung

duìānhóujìngyǎngyǒujiā

Đối với Vũ An hầu thì vô cùng kính phục,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1恐有人借此掀起波澜kǒng yǒu rén jiè cǐ xiān qǐ bō lán[e rằng sẽ có kẻ nhân đó mà dấy lên sóng gió.]
2对武安侯敬仰有加duì wǔ ān hóu jìng yǎng yǒu jiāĐối với Vũ An hầu thì vô cùng kính phục,
3是并肩作战的战友shì bìng jiān zuò zhàn de zhàn yǒulà chiến hữu kề vai sát cánh trên chiến trường.

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 11 of 14)
樊将军 进来一起玩啊
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn jìn lái yì qǐ wán aPhàn tướng quân, vào chơi cùng đi.

是啊 樊将军 进来呀
HSK 6
0:03s
shì a fán jiāng jūn jìn lái yaPhải đó, Phàn tướng quân, vào đây đi.

不用了 你们玩吧
HSK 3
0:03s
bù yòng le nǐ men wán baKhông cần đâu, mọi người chơi đi.

应酬 应酬是啥意思
HSK 7
0:03s
yìng chóu yìng chóu shì shá yì siXã giao? Xã giao là sao?

就是跟一群不认识的人
HSK 4
0:03s
jiù shì gēn yī qún bù rèn shí de rénChính là đi ăn uống với một đám người

樊将军 后会有期了
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn hòu huì yǒu qī le[Kinh Thước Lâu] Phàn tướng quân, hẹn gặp lại.

后会有期
HSK 4
0:03s
hòu huì yǒu qī[Kinh Thước Lâu] Hẹn gặp lại. Hẹn gặp lại.

老爷 没喝多吧
HSK 1
0:03s
lǎo yé méi hē duō ba[Kinh Thước Lâu] - Đai nhân, ta tiễn ngài. - Lão gia, không say đấy chứ?

我是担心你第一次进京
HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn nǐ dì yī cì jìn jīngTa chỉ lo vì nàng vào kinh lần đầu,

我们簪花大将军游刃有余
HSK 1
0:03s
wǒ men zān huā dà jiāng jūn yóu rèn yǒu yúTrâm Hoa đại tướng quân của chúng ta ứng đối ung dung như vậy

我跟你一起去找真相
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù zhǎo zhēn xiàngta sẽ cùng nàng tìm ra sự thật,

一定给你爹一个清白
HSK 7
0:03s
yí dìng gěi nǐ diē yí gè qīng báinhất định trả lại sự trong sạch cho cha nàng.

回家 不等阿姐了
HSK 1
0:03s
huí jiā bù děng ā jiě leVề nhà? Không chờ tỷ tỷ sao?

你们别在这儿啰嗦了
HSK 1
0:03s
nǐ men bié zài zhè ér luō suo leCác ngươi đừng lải nhải ở đây nữa.

这世上没人能伤得了她
HSK 6
0:03s
zhè shì shàng méi rén néng shāng dé le tāthì trên đời này không ai có thể làm hại cô ấy.

多余 真多余
HSK 6
0:03s
duō yú zhēn duō yúThừa thãi, thật thừa thãi.

参见陛下
HSK 7
0:03s
cān jiàn bì xiàTham kiến bệ hạ.

有何事要禀报于朕啊
HSK 7
0:03s
yǒu hé shì yào bǐng bào yú zhèn acó chuyện muốn bẩm báo với trẫm sao?

陛下 臣有本启奏
HSK 1
0:03s
bì xià chén yǒu běn qǐ zòuBệ hạ, thần có việc cần tâu.

行径僭越跋扈
HSK 3
0:03s
xíng jìng jiàn yuè bá hùhành xử ngông cuồng, ngang ngược,