Cách dùng "难免会心性大乱" (nán miǎn huì xīn xìng dà luàn) trong hội thoại tiếng Trung
难免会心性大乱
khó tránh khỏi tâm tính rối loạn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
34:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他一路颠沛流离 饱受磨难 | tā yī lù diān pèi liú lí bǎo shòu mó nàn | hắn lưu lạc khắp nơi, chịu đủ gian khổ, |
| 2▶ | 难免会心性大乱 | nán miǎn huì xīn xìng dà luàn | khó tránh khỏi tâm tính rối loạn. |
| 3 | 你当理解 | nǐ dāng lǐ jiě | Con nên thấu hiểu, |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 2 of 14)
HSK 7
0:03s
kàn lái zhè shèng shàng shì zhǐ wàng bù shàng leXem ra không trông được gì vào thánh thượng rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nín lián kàn yī yǎn fà qī dōu bù yuàn mangười ngay cả nhìn thê tử kết tóc một cái cũng không muốn sao?

HSK 4
0:03s
nǐ xīn lǐ cóng lái dōu zhǐ yǒu xiè zhēng yī rénTrong lòng người trước nay chỉ có mình Tạ Chinh.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bǎ wǒ gēn mǔ qīn dàng zuò guò jiā rén maNgười có xem con và mẫu thân là người nhà không?

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng zài páng biān yǎn zhēng zhēng dì kàn zhecon chỉ có thể trơ mắt đứng cạnh nhìn.












