Cách dùng "您才是真龙天子" (nín cái shì zhēn lóng tiān zi) trong hội thoại tiếng Trung

níncáishìzhēnlóngtiānzi

Ngài mới là chân long thiên tử,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
47:05
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是 陛下shì bì xiàVâng, bệ hạ.
2您才是真龙天子nín cái shì zhēn lóng tiān ziNgài mới là chân long thiên tử,
3那些人都不配nà xiē rén dōu bù pèinhững kẻ đó đều không xứng.

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 6 of 14)
和你们这样的忠义之士
HSK 2
0:03s
hé nǐ men zhè yàng de zhōng yì zhī shìvà những người trung nghĩa như các khanh

臣定不辜负陛下期望
HSK 7
0:03s
chén dìng bù gū fù bì xià qī wàngThần nhất định không phụ sự kỳ vọng của bệ hạ.

上前让朕瞧瞧
HSK 2
0:03s
shàng qián ràng zhèn qiáo qiáoBước lên để trẫm nhìn xem.

末将樊长玉 参见陛下
HSK 7
0:03s
mò jiāng fán zhǎng yù cān jiàn bì xiàMạt tướng Phàn Trường Ngọc tham kiến bệ hạ.

好一朵金戈牡丹
HSK 7
0:03s
hǎo yī duǒ jīn gē mǔ dānQuả là một đóa mẫu đơn nơi chiến trận.

回陛下 末将已有夫婿
HSK 4
0:03s
huí bì xià mò jiāng yǐ yǒu fū xùBẩm bệ hạ, mạt tướng đã có phu quân.

那你夫婿现在何处啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ fū xù xiàn zài hé chù aVậy giờ phu quân khanh đang ở đâu?

至今生死不明
HSK 7
0:03s
zhì jīn shēng sǐ bù míngđến giờ vẫn chưa rõ sống chết.

头一回见巾帼女将
HSK 1
0:03s
tóu yī huí jiàn jīn guó nǚ jiànglần đầu tiên thấy một nữ tướng,

方才一时激动
HSK 6
0:03s
fāng cái yī shí jī dòngvừa rồi nhất thời kích động.

真可谓是功不可没
HSK 7
0:03s
zhēn kě wèi shì gōng bù kě méiquả thật có công lao vô cùng to lớn.

还是舍不得那一半兵权
HSK 5
0:03s
hái shì shě bù dé nà yí bàn bīng quánvẫn không nỡ buông bỏ một nửa binh quyền kia.

请陛下三思
HSK 1
0:03s
qǐng bì xià sān sīXin bệ hạ suy nghĩ lại.

樊将军不同于一般女子
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn bù tóng yú yì bān nǚ zǐPhàn tướng quân không giống những nữ tử bình thường.

谢李太傅夸奖
HSK 6
0:03s
xiè lǐ tài fù kuā jiǎngĐa tạ Lý thái phó đã khen ngợi.

末将一介乡野村妇
HSK 1
0:03s
mò jiāng yī jiè xiāng yě cūn fùMạt tướng chỉ là một thôn nữ quê mùa,

敌人得杀得狠
HSK 6
0:03s
dí rén dé shā dé hěngiết địch phải giết cho thật tàn nhẫn.

此处可不是你那肮脏的杀猪圈
HSK 7
0:03s
cǐ chù kě bú shì nǐ nà āng zāng de shā zhū quānnơi này không phải cái chuồng heo bẩn thỉu của cô.

如今你既做得朝廷命官
HSK 5
0:03s
rú jīn nǐ jì zuò dé cháo tíng mìng guānNay cô đã là mệnh quan triều đình

就得时刻注意自己的言行
HSK 7
0:03s
jiù dé shí kè zhù yì zì jǐ de yán xíngthì phải luôn chú ý lời nói và hành vi của mình,