Cách dùng "杀猪讲究一刀毙命" (shā zhū jiǎng jiū yī dāo bì mìng) trong hội thoại tiếng Trung

shāzhūjiǎngjiūdāomìng

Mổ heo thì chú trọng một dao trí mạng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
28:30
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都得有个规矩dōu dé yǒu gè guī jǔđều phải có quy củ.
2杀猪讲究一刀毙命shā zhū jiǎng jiū yī dāo bì mìngMổ heo thì chú trọng một dao trí mạng
3朝堂上说话也得直中要害啊cháo táng shàng shuō huà yě dé zhí zhōng yào hài acòn nói chuyện trên triều cũng phải đánh thẳng vào chỗ then chốt.

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 2 of 14)
老爷 圣上怎么说
HSK 1
0:03s
lǎo yé shèng shàng zěn me shuōLão gia, thánh thượng nói thế nào?

齐昇这个废物
HSK 7
0:03s
qí shēng zhè ge fèi wùTề Thăng đúng là đồ bỏ đi,

墙头草 变卦了
HSK 1
0:03s
qiáng tóu cǎo biàn guà legió chiều nào theo chiều nấy, giở quẻ rồi.

看来这圣上是指望不上了
HSK 7
0:03s
kàn lái zhè shèng shàng shì zhǐ wàng bù shàng leXem ra không trông được gì vào thánh thượng rồi.

得另寻出路了
HSK 7
0:03s
dé lìng xún chū lù lephải tìm lối thoát khác thôi.

你终于敢回来了
HSK 4
0:03s
nǐ zhōng yú gǎn huí lái lerốt cuộc con cũng dám vác mặt về.

您不去陪陪她吗
HSK 1
0:03s
nín bù qù péi péi tā mangười không đi thăm bà sao?

我为何要打断李怀钦的腿
HSK 6
0:03s
wǒ wèi hé yào dǎ duàn lǐ huái qīn de tuǐhôm đó con đánh gãy chân Lý Hoài Khâm không?

他骂我说我不是父亲的种
HSK 5
0:03s
tā mà wǒ shuō wǒ bú shì fù qīn de zhǒngHắn mắng con không phải con của phụ thân,

您连看一眼发妻都不愿吗
HSK 5
0:03s
nín lián kàn yī yǎn fà qī dōu bù yuàn mangười ngay cả nhìn thê tử kết tóc một cái cũng không muốn sao?

我有公务要处理
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu gōng wù yào chǔ lǐTa còn công vụ phải xử lý.

你心里从来都只有谢征一人
HSK 4
0:03s
nǐ xīn lǐ cóng lái dōu zhǐ yǒu xiè zhēng yī rénTrong lòng người trước nay chỉ có mình Tạ Chinh.

你有把我跟母亲当作过家人吗
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bǎ wǒ gēn mǔ qīn dàng zuò guò jiā rén maNgười có xem con và mẫu thân là người nhà không?

你对谢征关怀备至
HSK 1
0:03s
nǐ duì xiè zhēng guān huái bèi zhìNgười quan tâm Tạ Chinh đủ đường,

视如己出
HSK 5
0:03s
shì rú jǐ chūcoi như con đẻ.

全部都倾注在他一个人身上
HSK 4
0:03s
quán bù dōu qīng zhù zài tā yí gè rén shēn shànglên một mình hắn.

我只能在旁边眼睁睁地看着
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng zài páng biān yǎn zhēng zhēng dì kàn zhecon chỉ có thể trơ mắt đứng cạnh nhìn.

您有正眼瞧过我吗
HSK 6
0:03s
nín yǒu zhèng yǎn qiáo guò wǒ maNgười có từng nhìn thẳng vào con bao giờ chưa?

哪怕就一眼
HSK 5
0:03s
nǎ pà jiù yī yǎnDù chỉ một lần.

就是你这副漠然的样子
HSK 7
0:03s
jiù shì nǐ zhè fù mò rán de yàng zichính là cái bộ dạng thờ ơ này của người.