Cách dùng "是并肩作战的战友" (shì bìng jiān zuò zhàn de zhàn yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
是并肩作战的战友
là chiến hữu kề vai sát cánh trên chiến trường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
33:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对武安侯敬仰有加 | duì wǔ ān hóu jìng yǎng yǒu jiā | Đối với Vũ An hầu thì vô cùng kính phục, |
| 2▶ | 是并肩作战的战友 | shì bìng jiān zuò zhàn de zhàn yǒu | là chiến hữu kề vai sát cánh trên chiến trường. |
| 3 | 那就是说这个樊长玉不但能打 | nà jiù shì shuō zhè ge fán zhǎng yù bù dàn néng dǎ | Vậy tức là Phàn Trường Ngọc này không chỉ giỏi đánh trận |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 1 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài ràng zhèn tīng dào shén me wū yán huì yǔnếu còn để trẫm nghe thấy lời nói dơ bẩn

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s













