Cách dùng "行 既然不听" (xíng jì rán bù tīng) trong hội thoại tiếng Trung
行 既然不听
Được, đã không nghe
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陛下 | bì xià | Bệ hạ. |
| 2▶ | 行 既然不听 | xíng jì rán bù tīng | Được, đã không nghe |
| 3 | 那朕这皇帝不当了 | nà zhèn zhè huáng dì bù dàng le | thì trẫm không làm hoàng đế nữa. |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 4 of 14)
HSK 7
0:03s
wéi yǒu chéng xiàng yǒng yuǎn cái huì gēn zhèn yī tiáo xīnchỉ có thừa tướng vĩnh viễn trung thành với trẫm.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
chéng xiàng shì shuō nà ge shā zhū nǚ fán zhǎng yùThừa tướng đang nói đến cô gái mổ heo Phàn Trường Ngọc sao?















