Cách dùng "应酬 应酬是啥意思" (yìng chóu yìng chóu shì shá yì si) trong hội thoại tiếng Trung
应酬 应酬是啥意思
Xã giao? Xã giao là sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行行行 | xíng xíng xíng | Được, được, được. |
| 2▶ | 应酬 应酬是啥意思 | yìng chóu yìng chóu shì shá yì si | Xã giao? Xã giao là sao? |
| 3 | 就是跟一群不认识的人 | jiù shì gēn yī qún bù rèn shí de rén | Chính là đi ăn uống với một đám người |
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 2 of 14)
HSK 7
0:03s
kàn lái zhè shèng shàng shì zhǐ wàng bù shàng leXem ra không trông được gì vào thánh thượng rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nín lián kàn yī yǎn fà qī dōu bù yuàn mangười ngay cả nhìn thê tử kết tóc một cái cũng không muốn sao?

HSK 4
0:03s
nǐ xīn lǐ cóng lái dōu zhǐ yǒu xiè zhēng yī rénTrong lòng người trước nay chỉ có mình Tạ Chinh.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bǎ wǒ gēn mǔ qīn dàng zuò guò jiā rén maNgười có xem con và mẫu thân là người nhà không?

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng zài páng biān yǎn zhēng zhēng dì kàn zhecon chỉ có thể trơ mắt đứng cạnh nhìn.












