Cách dùng "荒谬又可怕的噩梦" (huāng miù yòu kě pà de è mèng) trong hội thoại tiếng Trung
荒谬又可怕的噩梦
cơn ác mộng vừa hoang đường vừa đáng sợ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:12
hǎo好
sì似
xiàn陷
rù入
le了
yī一
cháng场
“dường như đã sa vào”
LINE 0226:14
PLAYING SCENEhuāng荒
miù谬
yòu又
kě可
pà怕
de的
è噩
mèng梦
“cơn ác mộng vừa hoang đường vừa đáng sợ.”
LINE 0326:16
wǒ我
hé何
cháng尝
bù不
xiǎng想
“Không phải ta không muốn”
Show Information