Cách dùng "没有赏金安抚便罢了" (méi yǒu shǎng jīn ān fǔ biàn bà le) trong hội thoại tiếng Trung
没有赏金安抚便罢了
không được ban thưởng động viên thì thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:22
méi没
yǒu有
róng荣
yào耀
jiā加
shēn身
“Không được hưởng vinh quang,”
LINE 0214:25
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
shǎng赏
jīn金
ān安
fǔ抚
biàn便
bà罢
le了
“không được ban thưởng động viên thì thôi.”
LINE 0314:28
kě可
shuí谁
céng曾
xiǎng想
“Nhưng ai ngờ”
Show Information