Cách dùng "那个木坠便丢了" (nà ge mù zhuì biàn diū le) trong hội thoại tiếng Trung
那个木坠便丢了
ta đã đánh mất mặt dây chuyền gỗ luôn mang bên mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:38
wǒ我
suí随
shēn身
pèi佩
dài戴
de的
“ta đã đánh mất”
LINE 0215:39
PLAYING SCENEnà那
ge个
mù木
zhuì坠
biàn便
diū丢
le了
“ta đã đánh mất mặt dây chuyền gỗ luôn mang bên mình.”
LINE 0315:42
dàn但
shì是
rì日
zi子
yī一
tiān天
tiān天
de的
guò过
qù去
“Nhưng ngày lại ngày trôi qua,”
Show Information