Cách dùng "我的名声便彻底坏了" (wǒ de míng shēng biàn chè dǐ huài le) trong hội thoại tiếng Trung
我的名声便彻底坏了
thanh danh của ta đã bị hủy hoại hoàn toàn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:30
cóng从
nà那
yǐ以
hòu后
“Từ sau hôm đó,”
LINE 0211:33
PLAYING SCENEwǒ我
de的
míng名
shēng声
biàn便
chè彻
dǐ底
huài坏
le了
“thanh danh của ta đã bị hủy hoại hoàn toàn.”
LINE 0311:36
wǒ我
cóng从
wàn万
rén人
jìng敬
yǎng仰
de的
jiāng将
jūn军
“Ta từ tướng quân vạn người kính trọng,”
Show Information