Cách dùng "但是不能靠大白嗓去喊" (dàn shì bù néng kào dà bái sǎng qù hǎn) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìnéngkàobáisǎnghǎn

nhưng không thể cứ thế gào lên,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
27:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1唱戏是要有嗓子chàng xì shì yào yǒu sǎng ziHát kịch là phải có giọng,
2但是不能靠大白嗓去喊dàn shì bù néng kào dà bái sǎng qù hǎnnhưng không thể cứ thế gào lên,
3那就不是唱戏了nà jiù bú shì chàng xì lenhư vậy thì không phải hát kịch.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 7 of 7)
我不会啊 我咋唱
HSK 2
0:03s
wǒ bú huì a wǒ zǎ chàngCô đâu biết hát, hát kiểu gì?

再说了 我也害怕啊
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yě hài pà aVới lại, cô cũng sợ nữa

我光想回家放羊
HSK 4
0:03s
wǒ guāng xiǎng huí jiā fàng yángchỉ muốn về nhà chăn cừu thôi

但是又被我花姨给抓回来了
HSK 6
0:03s
dàn shì yòu bèi wǒ huā yí gěi zhuā huí lái leNhưng lại bị dì Hoa lôi về

后来我就可奇怪了
HSK 3
0:03s
hòu lái wǒ jiù kě qí guài leSau đó con thấy lạ lắm

咋会有人单独捐赠给我一个人
HSK 6
0:03s
zǎ huì yǒu rén dān dú juān zèng gěi wǒ yí gè rénsao lại có người tặng riêng mình con?

你也算是他带大的
HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì tā dài dà decô cũng coi như do ba nuôi lớn

他跟我说你唱戏唱得可好了
HSK 2
0:03s
tā gēn wǒ shuō nǐ chàng xì chàng dé kě hǎo leBa bảo cô hát tuồng hay lắm

撞它四十年 你就知道了
HSK 5
0:03s
zhuàng tā sì shí nián nǐ jiù zhī dào leĐâm nó bốn mươi năm, cậu sẽ hiểu

我跟你说啊 我弄不成这事 这这这 疼得很
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ nòng bù chéng zhè shì zhè zhè zhè téng dé hěnNói thật, tôi làm không nổi việc này Cái này, đau lắm

我都怀疑这 这树得是叫你㨃歪了
HSK 6
0:03s
wǒ dōu huái yí zhè zhè shù dé shì jiào nǐ duǐ wāi leTôi còn nghi ngờ Cái cây này bị thầy đâm xiêu rồi

秦老师那个新剧本写了个啥 你能跟我说一下不
HSK 6
0:03s
qín lǎo shī nà ge xīn jù běn xiě le gè shá nǐ néng gēn wǒ shuō yī xià bùKịch bản mới của thầy Tần viết gì vậy? Cô nói tôi nghe được không?

你等他把剧本给你看了 你就知道了
HSK 6
0:03s
nǐ děng tā bǎ jù běn gěi nǐ kàn le nǐ jiù zhī dào leĐợi ông ấy đưa kịch bản cho chị xem Chị sẽ biết ngay

问题是他不给我看嘛你
HSK 6
0:03s
wèn tí shì tā bù gěi wǒ kàn ma nǐVấn đề là ông ấy không cho tôi xem mà

也不知道什么时候能唱对
HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào shén me shí hòu néng chàng duìCũng chẳng biết khi nào hát đúng được

是不是就有对的一天
HSK 2
0:03s
shì bú shì jiù yǒu duì de yī tiānsẽ có ngày hát đúng, đúng không?

电视上都是求婚的时候 才送这个呢
HSK 6
0:03s
diàn shì shàng dōu shì qiú hūn de shí hòu cái sòng zhè ge neTrên tivi chỉ khi cầu hôn người ta mới tặng thứ này

我咋可能把你往他这儿张罗呢 唱戏嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zǎ kě néng bǎ nǐ wǎng tā zhè ér zhāng luó ne chàng xì maSao tôi có thể gán cô cho cậu ấy chứ Hát tuồng ấy mà

单独给你唱过呢吧
HSK 5
0:03s
dān dú gěi nǐ chàng guò ne bahát riêng cho cô nghe lần nào nhỉ