Cách dùng "你别傻愣着了 该干啥干啥去吧" (nǐ bié shǎ lèng zhe le gāi gàn shá gàn shá qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
你别傻愣着了 该干啥干啥去吧
Cháu đừng đứng ngẩn ra nữa. Cần làm gì thì đi làm đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
29:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人说头一拨这彩票中奖率高 | rén shuō tóu yī bō zhè cǎi piào zhòng jiǎng lǜ gāo | Người ta nói đợt đầu tỉ lệ trúng cao. |
| 2▶ | 你别傻愣着了 该干啥干啥去吧 | nǐ bié shǎ lèng zhe le gāi gàn shá gàn shá qù ba | Cháu đừng đứng ngẩn ra nữa. Cần làm gì thì đi làm đi. |
| 3 | 有一日爹爹回昭雪此案 杀恶人为女儿报仇申冤 | yǒu yī rì diē diē huí zhāo xuě cǐ àn shā è rén wèi nǚ ér bào chóu shēn yuān | Một ngày kia cha về minh oan vụ này, giết kẻ ác báo thù rửa hận cho con. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s
nǐ shí jiān jiǔ le chàng de dōu shì bié rén de zì gě ér de xīn jiù sǐ leLâu ngày rồi hát toàn là của người khác trái tim mình thì chết mất

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ dōu mài shàng liáng pí le nǐ bú shì hái gēn wǒ xué xì ne maEm thì còn đang bán mì lạnh chị chẳng còn dạy em hát đó sao?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn fán yǒu yī tiān nǐ xiǎng chàng de shí hòu shéi dōu lán bú zhù nǐMột khi chị muốn hát trở lại chẳng ai cản được chị đâu

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s












